Kiểm định công tơ điện - Hiệu chuẩn điện

Thiết bị kiểm công tơ điện 1 pha cầm tay

Đăng lúc: Thứ sáu - 11/04/2014 22:35 - Người đăng bài viết: admin
Thiết bị kiểm công tơ điện 1 pha cầm tay

Thiết bị kiểm công tơ điện 1 pha cầm tay

Thiết bị kiểm công tơ điện 1 pha cầm tay, Thiết bị kiểm công tơ điện 3 pha cầm tay, công tơ mẫu 1 pha cầm tay, công tơ mẫu 3 pha cầm tay Cấp chính xác 0,1
Thiết bị kiểm công tơ điện 1 pha cầm tay, Thiết bị kiểm công tơ điện 3 pha cầm tay, công tơ mẫu 1 pha cầm tay, công tơ mẫu 3 pha cầm tay
Cấp chính xác 0,1
Công tơ mẫu 1 pha đa chức năng dựa trên công nghệ mới nhất, nhiều chức năng, gọn nhẹ, chính xác với các ưu điểm sau:
* Dẫn đầu về công nghệ: màn hình 3.9 inch, menu trợ giúp tiếng Anh và 16 chíp số A/D
* Sử dụng tiện lợi: có thể cầm bằng tay, đeo hoặc treo. Tất cả các phím chức năng  ở mặt trước và có thể chuyển đổi giữa các phím.
* Tiêu thụ ít điện năng: sử dụng pin sạc trong hoặc nguồn ngoài với mức tiêu thụ ≤ 5VA.
* An toàn: các dây điện áp và kẹp được bảo vệ bằng một lớp nhựa và da bảo vệ, không có chi tiết kim loại trần. làm cho hoạt động an toàn hơn.
* Gọn nhẹ: kích thước (197 x 117 x 45)mm, trọng lượng < 0.4 kg.
Lấy nguồn ngoài hoặc từ điện áp của mạch đo
Điện áp cung cấp: 100 V – 240V
Công suất tiêu thụ max: 5VA
Đầu đọc:
- Có khả năng đọc được đĩa quay điện kế cơ và điện kế điện tử.
- Có dây xung để kiểm loại công tơ có ngõ ra xung
- Dây nối từ đầu đọc đến công tơ mẫu dài tối thiểu 1,5 m
Đo dòng điện qua CT:
a. Phạm vi đo: 10mA...100A
- Đo trực tiếp: 10mA -20A
- Đo bằng kìm 50mA – 100A
b. Phạm vi hiển thị: 5 digit + đơn vị
c. Sai số đo:
Đo dòng điện trực tiếp: ≤ ± 0.1%
Đo bằng kìm: ≤ ±0,2%
- Lưu các giá trị đo được và thời gian đo
Đo điện áp (L, N)
a. Phạm vi đo: 30V …. 265 V
b. Phạm vi hiển thị: 5 digit + đơn vị
c. Sai số đo:
Điện áp đo trực tiếp: 30V...265 V, ≤ ±0,1%
d. Lưu các giá trị đo được và thời gian xẩy ra giá trị đo
Đo công suất (P, Q, S)/ năng lượng (dải điện áp 30V...265V L-N)
a. Khả năng đo: đo được công suất P, Q, S.
b. Phạm vi hiển thị: 5 digit + đơn vị
Sai số
- Đo công suất hữu công P, biểu kiến S (qua kìm 100A)
Từ 10mA đến 100A:   ≤  ±0,2%
- Đo công suất vô công Q (qua kìm 100A)
Từ 100mA đến 100A:   ≤ ±0,2%
d. Lưu các giá trị đo được và thời gian xảy ra giá trị đo
Đo tần số
- Phạm vi đo: 45Hz...65Hz
- Sai số phép đo: E ≤ ±0,01Hz
- Phạm vi hiển thị: 5 digit + đơn vị
- Lưu các giá trị đo được và thời gian xảy ra giá trị đo
Kiểm tra sai số qua tín hiệu xung
- Chọn được đại lượng đo sai số: P, Q, S.
- Hằng số công tơ: do người sử dụng đặt trực tiếp bằng cách nhập từ bàn phím
- Đơn vị của hằng số được chọn tùy ý theo yêu cầu của người sử dụng: imp/kwh, imp/wh hoặc kwh/imp, wh/imp
- Thời gian kiểm tra sai số tùy chọn theo yêu cầu người sử dụng theo đơn vị phút hoặc giây.
- Hiển thị sai số ± (%): giá trị của sai số có tối thiểu 2 số thập phân.
- Lưu các giá trị đo được và thời gian xảy ra giá trị đo
Kiểm sai số qua thanh ghi
- Chọn được đại lượng do sai số: P, Q, S
- Hằng số công tơ: do người sử dụng đặt trực tiếp bằng cách nhập từ bàn phím
- Đơn vị của hằng số được chọn tùy ý theo yêu cầu của người sử dụng: imp/kwh, imp/wh hoặc kwh/imp, wh/imp.
- Thời gian kiểm tra sai số: người sử dụng được quyền lựa chọn đơn vị phút hoặc giây.
- Hiển thị sai số sau khi kết thúc quá trình đo, sai số được hiển thị dưới dạng ± (%). Giá trị của sai số có tối thiểu 2 số thập phân.
- Lưu các giá trị đo được và thời gian xảy ra giá trị đo
Đo sóng hài
- Công tơ có chức năng đo sóng hài điện áp và dòng điện theo từng pha, từng đại lượng dòng điện hoặc điện áp
- Sóng hài đo được đến bậc 50
- Vẽ được đồ thị sòng sòng điện và điện áp
Phụ kiện đi kèm: túi đựng thiết bị và phụ kiện, 01 kìm đo dòng đến 100A, 02 dây đo điện áp 2,5 dài 2.0m, 01 bộ đầu nối cho dây đo áp, 01 đầu đọc với cơ cấu gá, 01 công tắc bấm tay, 01 cáp nguồn, 01 cáp xung dài 1.5 m, 1 cáp nối máy tính qua RS232, 01 đĩa phần mềm, sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt.
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết